Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "cống hiến" (1)
cống hiến

Tiếng Anh
Động từcontribute, devote
Ông ấy đã cống hiến cả đời cho khoa học.
He devoted his life to science.
Từ liên quan "cống hiến" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "cống hiến" (1)
Ông ấy đã cống hiến cả đời cho khoa học.
He devoted his life to science.
